Thuốc kháng sinh

  • 5 sai lầm khi sử dụng thuốc kháng sinh

    Kháng sinh là con dao hai lưỡi, chúng diệt vi khuấn gây bệnh, nhưng cũng diệt cả vi khuẩn có lợi cho cơ thể. Khi không cần mà uống vào gan, thận phải làm việc nhiều để thải độc, ảnh hưởng đến chức năng gan, thận, bệnh không khỏi, người mệt mỏi, ăn uống kém và kèm theo rất nhiều tác dụng phụ khác do kháng sinh gây nên.

  • Clindamycin

    CHỈ ĐỊNH Thuốc Clindamycin được chỉ định trong điều trị các nhiễm trùng nặng do các vi khuẩn yếm khí nhạy cảm, cũng như trong điều trị các nhiễm trùng nặng do Staphylococcus, Streptococcus và Pneumococcus. Điều trị bằng Thuốc Clindamycin thường kết hợp với một kháng sinh nhóm aminoglycoside, có thể được xem như là một trị liệu thay thế trong các nhiễm trùng sinh dục và nhiễm trùng vùng chậu do Chlamydia trachomatis khi việc sử dụng kháng sinh thường quy, tetracycline, bị chống chỉ định.

  • ACYCLOVIR 200mg

    Chỉ định: Điều trị và phòng tái phát nhiễm virus Herpes simplex týp 1 và 2 ở da và niêm mạc. Điều trị nhiễm Herpes zoster (bệnh zona) cấp tính. Điều trị thủy đậu xuất huyết, thủy đậu ở người suy giảm miễn dịch.

  • Flixotide Evohaler

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Flixonase

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Theralene 0.05%

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Theralene 5mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Zyrtec 10mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Alastin tabs 1mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Aleact 120 tablets

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Aleact tablets

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Alerday 60

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Alertin

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Haginat 500 mg

    Haginat 500 mg

  • Klamex 1g

    Klamex 1g

  • Crestor 5mg

    Crestor 5mg