Sản phẩm dùng ngoài

  • Tetracyclin

    Tetracyclin có tác dụng trên nhiều vi khuẩn gây bệnh cả Gram âm và Gram dương, cả hiếu khí và kỵ khí; thuốc cũng có tác dụng trên Chlamydia, Mycoplasma, Rickettsia, Spirochaete. Nấm, nấm men, virus không nhạy cảm với tetracyclin.

  • SIRONMAX

    Chỉ định: Bệnh da dị ứng (Eczema, viêm da, hăm, vết trầy) Nhiễm nấm Trichophyton: bệnh nấm da ở thân thể, chân, mặt, đầu... Nấm Candida ở da, bệnh vảy phấn đa sắc.

  • ORACORTIA

    Dùng cho miệng/họng điều trị hỗ trợ làm giảm tạm thời các triệu chứng viêm nhiễm khoang miệng.Thành phần thuoc: Triamcinolone acetonide 0.1 g/100 g Đóng gói: hộp 50 gói, mỗi gói 1 g

  • GYNOGEL

    Chỉ định: Vệ sinh và tẩy trùng vùng kín phụ khoa đặc biệt sau khi sinh, hành kinh...Trị bệnh huyết trắng, viêm ngứa đường sinh dục nam hay nữ, khử mùi hôi. Sát trùng da, mụn, ngứa lở, rôm sảy, nấm kẽ tay chân...

  • COTILISOL

    Chỉ định: Các bệnh ngoài da đáp ứng với corticoid tại chỗ và có bội nhiễm như: Dị ứng, chàm, vết côn trùng cắn, viêm da tiếp xúc, viêm da tiết bã nhờn viêm da dị ứng. Kháng viêm - sát khuẩn làm mau lành vết thương, trị mụn nhọt.

  • Daktarin-20mg/g

    Chỉ định: Gel rơ miệng Daktarin dùng chữa trị và điều trị dự phòng nhiễm Candida ở khoang miệng, hầu và đường tiêu hóa.

  • Bactroban Ointment-2%

    Người lớn và trẻ em: thoa lên vùng da nhiễm bệnh tối đa 3 lần/ngày trong tối đa nhiễm bệnh tối đa 10 ngày. Vùng da này có thể băng kín hay để hở nếu cần.

  • Arodin

    Điều trị & phòng ngừa nhiễm khuẩn tại các vết cắn & trầy da, dùng sát trùng trong tiểu phẫu, phỏng & các vết thương da khác.

  • Cetirizin CZ 10

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Deslora 5mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Phenergan 2% 10g

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Promethazin 0.1%

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Promethazin 2%

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Telfast BD

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Telfast HD

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Loratin 10

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Fegra 60mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Fegra 120mg

    Tác dụng phụ:Ngầy ngật, chóng mặt hay buồn nôn. Có thể gặp bứt rứt, khô miệng, suy yếu, biếng ăn, nhức đầu, lo âu, đa niệu, ợ chua, song thị, vã mồ hôi, tiểu khó & viêm da

  • Cao sao vàng

    Dùng trong các trường hợp ngạt mũi, cảm cúm, sổ mũi, ho, đau bụng, nhức mỏi, trặc gân, sưng đau.

  • Dầu bạch tượng

    Dùng trong các trường hợp ngạt mũi, cảm cúm, sổ mũi ho, đau bụng, nhức mỏi, trặc gân, sưng đau.

  • Dầu khuynh diệp